Đại Tạng Kinh - Bộ A Hàm

KINH TRƯỜNG A HÀM

Phẩm 1: Kinh Đại Bản

Phẩm 2: Kinh Du Hành

Phẩm 3: Kinh Điển Tôn

Phẩm 4: Kinh Xà-ni-sa

Phẩm 5: Kinh Tiểu Duyên

Phẩm 6: Kinh Chuyển Luân Thánh Vương Tu Hành

Phẩm 7: Kinh Tệ-tú

Phẩm 8: Kinh Tán-da-na

Phẩm 9: Kinh Chúng Tập

Phẩm 10: Kinh Thập Thượng

Phẩm 11: Kinh Tăng Nhất

Phẩm 12: Kinh Τam Tụ

Phẩm 13: Đại Duyên Phương Tiện

Phẩm 14: Thích Đề-hoàn Nhân Vấn

Phẩm 15: Kinh A-nậu-di

Phẩm 16: Kinh Thiện Sinh

Phẩm 17: Kinh Thanh Tịnh

Phẩm 18: Kinh Tự Hoan Hỷ

Phẩm 19: Kinh Đại Hội

Phẩm 20: Kinh A-ma-trú

Phẩm 21: Kinh Phạm Động

Phẩm 22: Kinh Chủng Đức

Phẩm 23: Kinh Cứu-la-đàn-đầu

Phẩm 24: Kinh Kiên Cố

Phẩm 25: Kinh Lõa Hình Phạm Chí

Phẩm 26: Kinh Τam

Phẩm 27: Kinh Sa-môn Quả

Phẩm 28: Kinh Bó-tra-bà-lâu

Phẩm 29: Kinh Lộ-già

Phẩm 30: Kinh Thế Ký

Bài 1: Châu Diêm-phù-đề

Bài 2: Uất-đan-viết

Bài 3: Chuyển Luân Thánh Vương

Bài 4: Địa Ngục

Bài 5: Long Điểu

Bài 6: A-tu-luân

Bài 7: Tứ Thiên Vương

Bài 8: Đao-lợi Thiên

Bài 9: Tam Ται

Bài 10: Chiến Đấu

Bài 11: Ba Trung Kiếp

Bài 12: Thế Bốn Duyên

Phẩm 31: Kinh Thất Phật

Phẩm 32: Kinh Phật Tỳ Bà-thi

Phẩm 33: Kinh Thất Phật Phụ Mẫu Tánh Tự

Phẩm 34: Kinh Phật Bát-nê-hoàn

Phẩm 35: Kinh Bát-nê-hoàn

Phẩm 36: Phụ Lục & Đối Chiếu

Bài 1: Thư Mục Đối Chiếu

Bài 2: Trường A-hàm - Dighanikāya

Bài 3: Trường A-hàm Biệt Dịch Đối Chiếu

Bài 4: Thư Mục Đối Chiếu

Bài 5: Dīghanikāya - Trường A-hàm

Phẩm 37: Kinh Đại Bát Niết Bàn

Phẩm 38: Phật Nói Kinh Duyên Khởi Bà-la-môn Đại Kiên Có

Phẩm 39: Phật Nói Kinh Nhân Tiên

Phẩm 40: Phật Nói Kinh Duyên Khởi 2 B-l-môn Bạch Y Và Kim Tràng

Phẩm 41: Phật Nói Kinh Phạm Chí Ni-câu-đà

Phẩm 42: Phật Nói Kinh Đại Tập Pháp Môn

Phẩm 43: Kinh Trường A-hàm Thập Báo Pháp

Phẩm 44: Phật Nói Kinh Con Người Do Dục Sanh

Phẩm 45: Phật Nói Kinh Đế-thích Sở Văn

Phẩm 46: Phật Nói Kinh Thi-ca-la-việt Lạy Sáu Phương

Phẩm 47: Phật Nói Kinh Con Trai Của Thiện Sanh

Phẩm 48: Phật Nói Kinh Công Đức Tin Phật

Phẩm 49: Phật Nói Kinh Đại Tam-ma-nhạ

Phẩm 50: Kinh Phật Giáo Hóa Phạm Chí A-bạt

Phẩm 51: Phật Nói Kinh Phạm Võng Sáu Mươi Hai Kiến

Phẩm 52: Kinh Tịch Chí Quả

Phẩm 53: Kinh Đại Lâu Thán

Bài 1: Diêm-phù-lợi

Bài 2: Uất-đơn-việt

Bài 3: Chuyển Luân Vương

Bài 4: Nê Lê

Bài 5: A-tu-luân

Bài 6: Long Điều

Bài 7: Cao Thiện Sĩ

Bài 8: Tứ Thiên Vương

Bài 9: Đao-lợi Thiên

Bài 10: Chiến Đấu

Bài 11: Ba Tiểu Kiếp

Bài 12: Tai Biến

Bài 13: Trời Đất Thành Hoại

Phẩm 54: Kinh Khởi Thế

Bài 1: Châu Diêm-phù

Bài 2: Châu Uất-đơn-việt

Bài 3: Chuyển Luân Thánh Vương

Bài 4: Địa Ngục

Bài 5: Các Rồng Và Kim Sí Điều

Bài 6: A-tu-la

Bài 7: Tứ Thiên Vương

Bài 8: Tam Thập Tam Thiên

Bài 9: Chiến Đấu

Bài 10: Kiếp Trụ

Bài 11: Thể Trụ

Bài 12: Tối Thẳng

Phẩm 55: Kinh Khởi Thế Nhân Bổn

Bài 1: Châu Diêm-phù

Bài 2: Châu Uất-đa-la-cứu-lưu

Bài 3: Chuyên Luân Vương

Bài 4: Địa Ngục

Bài 5: Các Rồng, Kim Sí Điểu

Bài 6: A-tu-la

Bài 7: Tử Thiên Vương

Bài 8: Tam Thập Tam Thiên

Bài 9: Chiến Đấu

Bài 10: Kiếp Trụ

Bài 11: Trụ Thể

Bài 12: Tối Thẳng

KINH TRUNG A HÀM

Phẩm 1: Phẩm Bảy Pháp

Bài 1: Kinh Thiện Pháp

Bài 2: Kinh Trú Đạc Thọ

Bài 3: Kinh Thành Dụ

Bài 4: Kinh Thủy Dụ

Bài 5: Kinh Mộc Tích Dụ

Bài 6: Kinh Thiện Nhân Vãng

Bài 7: Kinh Thế Gian Phước

Bài 8: Kinh Thất Nhật

Bài 9: Kinh Thất Xa

Bài 10: Kinh Lậu Tận

Phẩm 2: Phẩm Nghiệp Tương Ưng

Bài 1: Kinh Diêm Dụ

Bài 2: Kinh Hòa-phá

Bài 3: Kinh Độ

Bài 4: Kinh La-vân

Bài 5: Kinh Tư

Bài 6: Kinh Già-lam

Bài 7: Kinh Già-di-ni

Bài 8: Kinh Sư Tử

Bài 9: Kinh Νι-kiên

Bài 10: Kinh Βa-la-lao

Phẩm 3: Phẩm Xá-lê Tử Tương Ưng

Bài 1: Kinh Đẳng Tâm

Bài 2: Kinh Thành Tựu Giới

Bài 3: Kinh Trí

Bài 4: Kinh Sư Tử Hồng

Bài 5: Kinh Thủy Dụ

Bài 6: Kinh Cù-ni-sư

Bài 7: Kinh Phạm Chí Đà-nhiên

Bài 8: Kinh Giáo Hóa Bệnh

Bài 9: Kinh Đại Câu-hi-la

Bài 10: Kinh Tượng Tích Dụ

Bài 11: Kinh Phân Biệt Thánh Để

Phẩm 4: Phẩm Vị Tằng Hữu Pháp

Bài 1: Kinh Vị Tăng Hữu Pháp

Bài 2: Kinh Thị Giả

Bài 3: Kinh Bạc-câu-la

Bài 4: Kinh Α-tu-la

Bài 5: Kinh Địa Động

Bài 6: Kinh Chiêm-ba

Bài 7: Kinh Úc-già Trưởng Giả

Bài 8: Kinh Thủ Trưởng Giả

Phẩm 5: Phẩm Tập Tương Ưng

Bài 1: Kinh Hà Nghĩa

Bài 2: Kinh Bất Tư

Bài 3: Kinh Niệm

Bài 4: Kinh Tàm Quý

Bài 5: Kinh Giới

Bài 6: Kinh Cung Kính

Bài 7: Kinh Bốn Tế

Bài 8: Kinh Thực

Bài 9: Kinh Tận Trí

Bài 10: Kinh Niết-bàn

Bài 11: Kinh Dị-hệ

Bài 12: Kinh Tức Vị Tỳ-kheo Thuyết

Phẩm 6: Phẩm Vương Tương Ưng

Bài 1: Kinh Thất Bảo

Bài 2: Kinh Tam Thập Nhị Tướng

Bài 3: Kinh Tứ Châu

Bài 4: Kinh Ngưu Phần Dụ

Bài 5: Kinh Tân-bệ-sa-la Vương Nghinh Phật

Bài 6: Kinh Bệ Bà-lăng-kỳ

Bài 7: Kinh Thiên Sứ

Bài 8: Kinh Ô Điều Dụ

Bài 9: Kinh Thuyết Bồn

Bài 10: Kinh Đại Thiên Nại Lâm

Bài 11: Kinh Đại Thiện Kiến Vương

Bài 12: Kinh Ταμ Thập Dụ

Bài 13: Kinh Chuyển Luân Vương

Bài 14: Kinh Bệ-tử

Phẩm 7: Phẩm Trường Thọ Vương

Bài 1: Kinh Trường Thọ Vương Bồn Khởi

Bài 2: Kinh Thiên

Bài 3: Kinh Bát Niệm

Bài 4: Kinh Tịnh Bất Động Đạo

Bài 5: Kinh Úc-già-chi-la

Bài 6: Kinh Sa-kê-đế Tam Tộc Tánh Tử

Bài 7: Kinh Phạm Thiên Thỉnh Phật

Bài 8: Kinh Hữu Thắng Thiên

Bài 9: Kinh Ca-hi-na

Bài 10: Kinh Niệm Thân

Bài 11: Kinh Chi-ly-di-lê

Bài 12: Kinh Trưởng Lão Thượng Tôn Thụy Miên

Bài 13: Kinh Vô Thích

Bài 14: Kinh Chân Nhân

Bài 15: Kinh Thuyết Xứ

Phẩm 8: Phẩm Uế

Bài 1: Kinh Uế Phẩm

Bài 2: Kinh Câu Pháp

Bài 3: Kinh Tỳ-kheo Thỉnh

Bài 4: Kinh Tri Pháp

Bài 5: Kinh Chu-na Vẫn Kiến

Bài 6: Kinh Thanh Bạch Liên Hoa Dụ

Bài 7: Kinh Thủy Tịnh Phạm Chí

Bài 8: Kinh Hắc Tỳ-kheo

Bài 9: Kinh Trụ Pháp

Bài 10: Kinh Vô

Phẩm 9: Phẩm Nhân

Bài 1: Kinh Đại Nhân

Bài 2: Kinh Niệm Xứ

Bài 3: Kinh Khổ Ấm

Bài 4: Kinh Tăng Thượng Tâm

Bài 5: Kinh Niệm

Bài 6: Kinh Sư Tử Hồng

Bài 7: Kinh Ưu Đàm-bà-la

Bài 8: Kinh Nguyện

Bài 9: Kinh Tưởng

Phẩm 10: Phẩm Lâm

Bài 1: Kinh Lâm

Bài 2: Kinh Tự Quán Tâm

Bài 3: Kinh Đạt Phạm Hạnh

Bài 4: Kinh Α-no-ba

Bài 5: Kinh Chư Pháp Bồn

Bài 6: Kinh Ưu-đà-la

Bài 7: Kinh Mật Hoàn Dụ

Bài 8: Kinh Cù-đàm-di

Phẩm 11: Phẩm Đại (Phần Đầu)

Bài 1: Kinh Nhu Nhuyến

Bài 2: Kinh Long Tượng

Bài 3: Kinh Thuyết Xứ

Bài 4: Kinh Thuyết Vô Thường

Bài 5: Kinh Thỉnh Thỉnh

Bài 6: Kinh Chiêm-ba

Bài 7: Kinh Sa-môn Nhị Thập Ức

Bài 8: Kinh Bát Nạn

Bài 9: Kinh Bàn Cùng

Bài 10: Kinh Hành Dục

Bài 11: Kinh Phước Điền

Bài 12: Kinh Ưu-bà-tác

Bài 13: Kinh Oán Gia

Bài 14: Kinh Giáo

Bài 15: Kinh Hàng Ma

Bài 16: Kinh Lại-tra-hòa-la

Bài 17: Kinh Ưu-ba-ly

Bài 18: Kinh Thích Vấn

Bài 19: Kinh Thiện Sanh

Bài 20: Kinh Thương Nhân Cầu Tài

Bài 21: Kinh Thế Gian

Bài 22: Kinh Phước

Bài 23: Kinh Tức Chỉ Đạo

Bài 24: Kinh Chí Biên

Bài 25: Kinh Dụ

Phẩm 12: Phẩm Phạm Chí (Phần Đầu)

Bài 1: Kinh Vũ Thế

Bài 2: Kinh Thương-ca-la

Bài 3: Kinh Toán Số Mục-kiến-liên

Bài 4: Kinh Cù-mặc Mục-kiển-liên

Bài 5: Kinh Tượng Tích Dụ

Bài 6: Kinh Văn Đức

Bài 7: Kinh Hà Khô

Bài 8: Kinh Hà Dục

Bài 9: Kinh Uất-sau-ca-la

Bài 10: Kinh Phạm Chí A-nhiếp-hòa

Bài 11: Kinh Αnh Vũ

Bài 12: Kinh Μαn-nhàn-đề

Bài 13: Kinh Bà-la-bà Đường

Bài 14: Kinh Tu-đạt-đa

Bài 15: Kinh Phạm Ba-la-diễn

Bài 16: Kinh Hoàng Lô Viên

Bài 17: Kinh Đầu-na

Bài 18: Kinh A-gia-la-ha-na

Bài 19: Kinh Α-lan-na

Bài 20: Kinh Phạm-ma

Phẩm 13: Phẩm Căn Bổn Phân Biệt

Bài 1: Kinh Phân Biệt Lục Giới

Bài 2: Kinh Phân Biệt Lục Xứ

Bài 3: Kinh Phân Biệt Quán Pháp

Bài 4: Kinh Ôn Tuyền Lâm Thiên

Bài 5: Kinh Thích Trung Thiền Thất Tôn

Bài 6: Kinh A-nan Thuyết

Bài 7: Kinh Ý Hành

Bài 8: Kinh Câu Lâu-sáu Vô Tránh

Bài 9: Kinh Αnh Vũ

Bài 10: Kinh Phân Biệt Đại Nghiệp

Phẩm 14: Phẩm Tâm

Bài 1: Kinh Tâm

Bài 2: Kinh Phù-di

Bài 3: Kinh Thọ Pháp

Bài 4: Kinh Hành Thiền

Bài 5: Kinh Thuyết

Bài 6: Kinh Lạp Sư

Bài 7: Kinh Ngũ Chi Vật Chủ

Bài 8: Kinh Cù-đàm-di

Bài 9: Kinh Đa Giới

Phẩm 15: Phẩm Song

Bài 1: Kinh Mã Ấp

Bài 2: Kinh Ngưu Giác Sa-la Lâm

Bài 3: Kinh Cầu Giải

Bài 4: Kinh Thuyết Trí

Bài 5: Kinh A-di-na

Bài 6: Kinh Thánh Đạo

Bài 7: Kinh Tiểu Không

Bài 8: Kinh Đại Không

Phẩm 16: Phẩm Đại (Phần Sau)

Bài 1: Kinh Ca-lâu-ô-đà-di

Bài 2: Kinh Mâu-lê-phá Quần-na

Bài 3: Kinh Bạt-đà-hòa Lợi

Bài 4: Κινh A-tháp-bói

Bài 5: Kinh Châu-na

Bài 6: Kinh Ưu-ba-ly

Bài 7: Kinh Điều Ngự Địa

Bài 8: Kinh Si Tuệ Địa

Bài 9: Kinh A-lê-tra

Bài 10: Kinh Trà-đế

Phẩm 17: Phẩm Bô-đa-lợi

Bài 1: Kinh Trì Trai

Bài 2: Kinh Bô-lị-đa

Bài 3: Kinh La-ma

Bài 4: Kinh Ngũ Hạ Phần Kết

Bài 5: Kinh Tâm Uế

Bài 6: Kinh Tiễn Mao

Bài 7: Kinh Bệ-ma-na-tu

Bài 8: Kinh Tỳ-kheo-ni Pháp Lạc

Bài 9: Kinh Đại Câu-hy-la

Phẩm 18: Phẩm Lệ

Bài 1: Kinh Nhất Thiết Trí

Bài 2: Kinh Pháp Trang Nghiêm

Bài 3: Kinh Bệ-ha-đề

Bài 4: Kinh Đệ Nhất Đắc

Bài 5: Kinh Ái Sanh

Bài 6: Kinh Bát Thành

Bài 7: Kinh A-na-luật-đà

Bài 8: Kinh Kiến

Bài 9: Kinh Tiễn Dụ

Bài 10: Kinh Lệ

KINH TRUNG A-HÀM BIỆT DỊCH

Phẩm 1: Phật Nói Kinh Thất Trị

Phẩm 2: Phật Nói Kinh Viên Sanh Thọ

Phẩm 3: Phật Nói Kinh Dụ Nước Biển

Phẩm 4: Phật Nói Kinh Tát-bát-đa-tô-lý-du-nai-dã

Phẩm 5: Phật Nói Kinh Nhất Thiết Lưu Nhiếp Thủ Nhân

Phẩm 6: Phật Nói Kinh Tứ Đế

Phẩm 7: Phật Nói Kinh Nước Sông Hằng

Phẩm 8: Phật Nói Kinh Pháp Hải

Phẩm 9: Phật Nói Kinh Tám Đức Của Biển

Phẩm 10: Phật Nói Kinh Bồn Tương Ỷ Trí

Phẩm 11: Phật Nói Kinh Duyên Bốn Trí

Phẩm 12: Phật Nói Kinh Luân Vương Thất Bảo

Phẩm 13: Phật Nói Kinh Đảnh Sanh Vương Có Sự

Phẩm 14: Phật Nói Kinh Vua Văn Đà Kiệt

Phẩm 15: Phật Nói Kinh Vua Tàn-bà-sa-la

Phẩm 16: Phật Nói Kinh Thiết Thành Nê-lê

Phẩm 17: Phật Nói Kinh Năm Thiên Sứ Của Vua Diêm-la

Phẩm 18: Phật Nói Kinh Có Lại Thế Thời

Phẩm 19: Phật Nói Kinh Vua Đại Chánh Cú

Phẩm 20: Phật Nói Kinh Bát Niệm Cho A-na-luật

Phẩm 21: Phật Nói Kinh Xa Rời Sự Ngủ Nghỉ

Phẩm 22: Phật Nói Kinh Pháp Đúng, Pháp Sai

Phẩm 23: Phật Nói Kinh Cầu Dục

Phẩm 24: Phật Nói Kinh Thọ Tuế

Phẩm 25: Phật Nói Kinh Phạm Chí Kế Thủy Tịnh

Phẩm 26: Phật Nói Kinh Đại Sanh Nghĩa

Phẩm 27: Phật Nói Kinh Khỏ Ám

Phẩm 28: Phật Nói Kinh Thích Ma-nam Bón

Phẩm 29: Phật Nói Kinh Khỏ Âm Nhân Sự

Phẩm 30: Phật Nói Kinh Lạc Tưởng

Phẩm 31: Phật Nói Kinh Lậu Phân Bỏ

Phẩm 32: Phật Nói Kinh A-nậu-phong

Phẩm 33: Phật Nói Kinh Chư Pháp Bồn

Phẩm 34: Phật Nói Kinh Cù-đàm-di Ký Quả

Phẩm 35: Kinh Tân Tuế

Phẩm 36: Kinh Giải Hạ

Phẩm 37: Kinh Tỷ-kheo Chiêm Bà

Phẩm 38: Phật Nói Kinh Phục Dâm

Phẩm 39: Phật Nói Kinh Ma Nhiều Loạn

Phẩm 40: Phật Nói Kinh Tệ Ma Thử Hiền Giả Mục-liên

Phẩm 41: Phật Nói Kinh Lại-tra-hòa-la

Phẩm 42: Phật Nói Kinh Hộ Quốc

Phẩm 43: Phật Nói Kinh Số

Phẩm 44: Phật Nói Kinh Phạm Chí Át-ba-la-diên Vấn Chủng Tôn

Phẩm 45: Phật Nói Kinh Công Đức Của Tam Quy, Ngũ Giới, Từ Tâm Và Yểm Ly

Phẩm 46: Phật Nói Kinh Tu-đạt

Phẩm 47: Phật Nói Kinh Quả Báo Bỏ Thí Của Trưởng Giả

Phẩm 48: Phật Thuyết Kinh Học Cho Lão Bà-la-môn Ở Vườn Hoàng Trúc

Phẩm 49: Phật Nói Kinh Phạm-ma-du

Phẩm 50: Phật Nói Kinh Tôn Thượng

Phẩm 51: Phật Nói Kinh Đâu Điều

Phẩm 52: Phật Nói Kinh Anh Võ

Phẩm 53: Phật Nói Kinh Nghiệp Báo Sai Biệt Cho Trưởng Giả Thủ-ca

Phẩm 54: Phật Nói Kinh Phân Biệt Thiện Ác Báo Ứng

Phẩm 55: Phật Nói Kinh Ý

Phẩm 56: Phật Nói Kinh Ứng Pháp

Phẩm 57: Phật Nói Kinh Phân Biệt Bố Thí

Phẩm 58: Phật Nói Kinh Nhân Duyên Chấm Dứt Sự Tranh Luận

Phẩm 59: Phật Nói Kinh Nê-lê

Phẩm 60: Phật Nói Kinh Trai Giới

Phẩm 61: Phật Nói Kinh Ưu-bà-di Đọa-xá-ca

Phẩm 62: Phật Nói Kinh Bát Quan Trai

Phẩm 63: Phật Nói Kinh Bệ-ma-túc

Phẩm 64: Phật Nói Kinh Con Của Bà-la-môn Mạng Chung Thương Nhớ Không Nguôi

Phẩm 65: Phật Nói Kinh Mười Vị Cư Sĩ Người Bát Thành

Phẩm 66: Phật Nói Kinh Tà Kiến

Phẩm 67: Phật Nói Kinh Dụ Mũi Tên

Phẩm 68: Phật Nói Kinh Dụ Con Kiến

Phẩm 69: Phật Nói Kinh Trị Ý

Phẩm 70: Phật Nói Kinh Quảng Nghĩa Pháp Môn

Phẩm 71: Phật Nói Kinh Phố Pháp Nghĩa

KINH TẠP A-HÀM

Phẩm 1: Vô Thường

Phẩm 2: Chánh Tư Duy

Phẩm 3: Vô Tri (1-4)

Phẩm 4: Hỷ Lạc Sắc

Phẩm 5: Quá Khứ Vô Thường

Phẩm 6: Yểm Ly

Phẩm 7: Giải Thoát

Phẩm 8: Nhân Duyên (1-2)

Phẩm 9: Vị (1-2)

Phẩm 10: Sử

Phẩm 11: Tăng Chư Số

Phẩm 12: Phi Ngã

Phẩm 13: Phi Bi

Phẩm 14: Kết Hệ

Phẩm 15: Thâm Kinh

Phẩm 16: Động Dao

Phẩm 17: Kiếp-ba Sở Vấn

Phẩm 18: La-hầu-la Sở Vấn (1-2)

Phẩm 19: Đa Văn

Phẩm 20: Thiện Thuyết Pháp

Phẩm 21: Hướng Pháp

Phẩm 22: Niết-bàn

Phẩm 23: Tam-mật-ly-đề Vấn Thuyết Pháp Sư

Phẩm 24: Thâu-lu-na (1-3)

Phẩm 25: Phi Ngã

Phẩm 26: Ngũ Tỳ-kheo

Phẩm 27: Tam Chánh Sĩ

Phẩm 28: Thập Lục Tỷ-kheo

Phẩm 29: Ngã

Phẩm 30: Ty Hạ

Phẩm 31: Chủng Tử

Phẩm 32: Phong Trệ

Phẩm 33: Ngũ Chuyển

Phẩm 34: Thất Xứ

Phẩm 35: Thủ Trước

Phẩm 36: Hệ Trước

Phẩm 37: Giác

Phẩm 38: Tam Thế Ấm Thế Thực

Phẩm 39: Tín

Phẩm 40: A-nan (1-3)

Phẩm 41: Hoại Pháp

Phẩm 42: Uất-đê-ca

Phẩm 43: Bà-la-môn

Phẩm 44: Thế Gian

Phẩm 45: Ám

Phẩm 46: Lậu Vô Lậu

Phẩm 47: Tật Lậu Tận

Phẩm 48: Âm Căn

Phẩm 49: Sanh Diệt

Phẩm 50: Bất Lạc

Phẩm 51: Phân Biệt (1-3)

Phẩm 52: Ưu-đà-na

Phẩm 53: Thọ

Phẩm 54: Sanh

Phẩm 55: Lạc

Phẩm 56: Lục Nhập Xứ

Phẩm 57: Kỳ Đạo

Phẩm 58: Thật Giác

Phẩm 59: Hữu Thân

Phẩm 60: Tri Pháp

Phẩm 61: Trọng Đảm

Phẩm 62: Vãng Nghệ

Phẩm 63: Quán

Phẩm 64: Dục

Phẩm 65: Sanh (1-3)

Phẩm 66: Pháp Ấn

Phẩm 67: Phú-lan-na

Phẩm 68: Trúc Viên

Phẩm 69: Tỳ-da-ly

Phẩm 70: Thanh Tịnh

Phẩm 71: Chánh Quán Sát

Phẩm 72: Vô Thường

Phẩm 73: Khổ

Phẩm 74: Hiếu Dưỡng

Phẩm 75: Ưu-ba-ca (1-2)

Phẩm 76: Uất-xà-ca

Phẩm 77: Kiêu Mạn

Phẩm 78: Tam Hỏa

Phẩm 79: Mặt Trăng

Phẩm 80: Sanh Văn

Phẩm 81: Dị Bà-la-môn

Phẩm 82: Khất Thực

Phẩm 83: Canh Điền

Phẩm 84: Tịnh Thiên

Phẩm 85: Phật (1-2)

Phẩm 86: Lãnh Quần Đặc

Phẩm 87: Sai-ma

Phẩm 88: Diệm-ma-ca

Phẩm 89: Tiên-ni

Phẩm 90: A-nậu-la

Phẩm 91: Trưởng Giả

Phẩm 92: Tây

Phẩm 93: Mao Doan

Phẩm 94: Tát-giá

Phẩm 95: Hữu Lưu

Phẩm 96: Đoạn Tri

Phẩm 97: Đoạn Sắc Khổ

Phẩm 98: Tri Khổ

Phẩm 99: Đoạn Ưu Khổ

Phẩm 100: Ngã Tận

Phẩm 101: Đoạn Hữu Lậu

Phẩm 102: Tham Nhuế Si

Phẩm 103: Tận Dục Ái Hỷ

Phẩm 104: Ma (1-2)

Phẩm 105: Tử Diệt

Phẩm 106: Chúng Sanh

Phẩm 107: Hữu Thân

Phẩm 108: Ma Pháp

Phẩm 109: Tử Pháp

Phẩm 110: Phi Ngã Phi Ngã Sở

Phẩm 111: Đoạn Pháp (1-2)

Phẩm 112: Cầu Đại Sư (1)

Phẩm 113: Tập Cận

Phẩm 114: Bất Tập Cận

Phẩm 115: Sanh Tử Lưu Chuyển

Phẩm 116: Hồ Nghi Đoạn (1-2)

Phẩm 117: Sanh Tử Lưu Chuyển

Phẩm 118: Ưu Não Sanh Khởi

Phẩm 119: Ngã Ngã Sở

Phẩm 120: Hữu Lậu Chướng Ngại

Phẩm 121: Tam Thọ

Phẩm 122: Tam Khổ

Phẩm 123: Thế Bát Pháp

Phẩm 124: Ngã Thắng

Phẩm 125: Tha Thắng

Phẩm 126: Vô Thắng

Phẩm 127: Hữu Ngã

Phẩm 128: Bất Nhị

Phẩm 129: Vô Quả

Phẩm 130: Vô Lực

Phẩm 131: Tử Hậu Đoạn Hoại

Phẩm 132: Vô Nhân Vô Duyên (1-4)

Phẩm 133: Thất Thân

Phẩm 134: Tác Giáo

Phẩm 135: Sanh Tử Định Lượng

Phẩm 136: Phong

Phẩm 137: Đại Phạm

Phẩm 138: Sắc Thị Ngã (1-2)

Phẩm 139: Thế Gian Thường

Phẩm 140: Thế Gian Ngã Thường

Phẩm 141: Ngộ Lạc Niết-bàn

Phẩm 142: Ngã Chánh Đoạn

Phẩm 143: Đương Đoạn

Phẩm 144: Quá Khứ Đương Đoạn

Phẩm 145: Cầu Đại Sư (2)

Phẩm 146: Cứu Đầu Nhiên Thí

Phẩm 147: Thân Quán Trụ (1-2)

Phẩm 148: Đoạn Ác Bất Thiện Pháp

Phẩm 149: Dục Định

Phẩm 150: Tín Căn

Phẩm 151: Tín Lực

Phẩm 152: Niệm Giác Phần

Phẩm 153: Chánh Kiến

Phẩm 154: Khổ Tập Tận Đạo

Phẩm 155: Vô Tham Pháp Củ

Phẩm 156: Chỉ

Phẩm 157: Tham Dục

Phẩm 158: Ly Hỷ Tham

Phẩm 159: Ly Dục Tham

Phẩm 160: Tri (1-2)

Phẩm 161: Bất Ly Dục (1-2)

Phẩm 162: Sanh Hỷ

Phẩm 163: Vô Thường (1-2)

Phẩm 164: Thị Hiện

Phẩm 165: La-hầu-la (1-3)

Phẩm 166: Lậu Tận

Phẩm 167: Ngã Kiến Đoạn

Phẩm 168: Năng Đoạn Nhất Pháp

Phẩm 169: Như Thật Tri Kiến

Phẩm 170: Uu-đà-na

Phẩm 171: Như Thật Tri

Phẩm 172: Tam-ma-đề

Phẩm 173: Vô Thường

Phẩm 174: Lục Xúc Nhập Xứ

Phẩm 175: Địa Ngục

Phẩm 176: Thế Gian Ngũ Dục

Phẩm 177: Bất Phóng Dật

Phẩm 178: Pháp

Phẩm 179: Nhị Pháp

Phẩm 180: Phú-lưu-na

Phẩm 181: Đại Hải (1-2)

Phẩm 182: Khổ Tập Diệt

Phẩm 183: Niết-bàn Đạo Tích

Phẩm 184: Tợ Thú Niết-bàn Đạo Tích

Phẩm 185: Thủ

Phẩm 186: Tri Thức

Phẩm 187: Đoạn (1-3)

Phẩm 188: Kế (1-2)

Phẩm 189: Tăng Trưởng

Phẩm 190: Hữu Lậu Vô Lậu

Phẩm 191: Tam-di-ly-đề (1-2)

Phẩm 192: Không

Phẩm 193: Thế Gian

Phẩm 194: Thế Gian Biên

Phẩm 195: Cận Trụ

Phẩm 196: Thanh Tịnh Khất Thực Trụ

Phẩm 197: Tỳ-xá-ly

Phẩm 198: Nhân Duyên

Phẩm 199: Kết

Phẩm 200: Thủ

Phẩm 201: Thiêu Nhiệt

Phẩm 202: Tri

Phẩm 203: Vị

Phẩm 204: Ma Câu

Phẩm 205: Tứ Phẩm Pháp

Phẩm 206: Thất Niên

Phẩm 207: Tập Cận

Phẩm 208: Thuần-đà

Phẩm 209: Câu-hi-la (1-3)

Phẩm 210: Ưu-ba-tiên-na

Phẩm 211: Tỳ-nữu Ca-chiên-diên

Phẩm 212: Nhị Thập-ức-nhĩ

Phẩm 213: Lỗ-hê-già

Phẩm 214: Vô Minh (1-3)

Phẩm 215: Vô Gián Đẳng

Phẩm 216: Diệt

Phẩm 217: Phú-lưu-na

Phẩm 218: Xiển-đà

Phẩm 219: Ưng Thuyết

Phẩm 220: Tiểu Thổ Đoàn

Phẩm 221: Bảo Mật

Phẩm 222: Vô Tri (1-2)

Phẩm 223: Hà Lưu

Phẩm 224: Kỳ Lâm

Phẩm 225: Thọ

Phẩm 226: Đê-xá

Phẩm 227: Trách Chư Tưởng

Phẩm 228: Thủ Thanh Dụ

Phẩm 229: Khí Xả

Phẩm 230: Nan-đà

Phẩm 231: Nan-đà Thuyết Pháp

Phẩm 232: Luật Nghi Bất Luật Nghi

Phẩm 233: Thoái Bất Thoái

Phẩm 234: Điều Phục

Phẩm 235: Tần-đầu Thành

Phẩm 236: Oanh Phát Mục-kiền-liên

Phẩm 237: Chư Căn Tu

Phẩm 238: Chủng Thọ

Phẩm 239: Đại Thọ

Phẩm 240: Phật Phược

Phẩm 241: Thủ

Phẩm 242: Thành Ấp

Phẩm 243: Lô

Phẩm 244: Vô Văn (1-2)

Phẩm 245: Xúc

Phẩm 246: Tư Lương

Phẩm 247: Thậm Thâm

Phẩm 248: Ngu Si Hiệt Tuệ

Phẩm 249: Phi Nhữ Sở Hữu

Phẩm 250: Nhân Duyên

Phẩm 251: Đại Không Pháp

Phẩm 252: Pháp Thuyết Nghĩa Thuyết

Phẩm 253: Duyên Khởi Pháp

Phẩm 254: Tha

Phẩm 255: Ca-chiên-diên

Phẩm 256: A-chi-la

Phẩm 257: Điếm-mâu-lưu

Phẩm 258: Lục Lục

Phẩm 259: Lục Nhập Xứ

Phẩm 260: Nhân

Phẩm 261: Kiến Pháp

Phẩm 262: Bất Nhiễm Trước

Phẩm 263: Lộc Nữu (1-2)

Phẩm 264: Phú-lan-na

Phẩm 265: Ma-la-ca-cữu

Phẩm 266: Kinh Pháp

Phẩm 267: Đoạn Dục

Phẩm 268: Nhẫn Sanh

Phẩm 269: Nhãn Vô Thường

Phẩm 270: Nhãn Khổ

Phẩm 271: Nhãn Phi Ngã

Phẩm 272: Nhất Thiết

Phẩm 273: Nhất Thiết Hữu

Phẩm 274: Nhất Thiết

Phẩm 275: Nhãn Nội Nhập Xứ

Phẩm 276: Lục Nội Nhập Xứ

Phẩm 277: Lục Ngoại Nhập Xứ

Phẩm 278: Lục Thức Thân

Phẩm 279: Lục Xúc Thân

Phẩm 280: Lục Thọ Thân

Phẩm 281: Lục Tưởng Thân

Phẩm 282: Lục Tư Thân

Phẩm 283: Lục Ái Thân

Phẩm 284: Lục Cô Niệm

Phẩm 285: Lục Phú

Phẩm 286: Vô Thường

Phẩm 287: Hữu Nhân Hữu Duyên Hữu Phược Pháp

Phẩm 288: Đệ Nhất Nghĩa Không

Phẩm 289: Lục Hỷ Hành

Phẩm 290: Lục Ưu Hành

Phẩm 291: Lục Xả Hành

Phẩm 292: Lục Thường Hành (1-4)

Phẩm 293: Phù-di

Phẩm 294: Câu-hi-la

Phẩm 295: Tập Sanh

Phẩm 296: Tam Pháp

Phẩm 297: Tu-thâm

Phẩm 298: Thập Lực

Phẩm 299: Thánh Xứ

Phẩm 300: Thánh Đệ Tử

Phẩm 301: Mậu-sư-la

Phẩm 302: Sa-môn Bà-la-môn (1-3)

Phẩm 303: Lão Tử

Phẩm 304: Chủng Trí

Phẩm 305: Vô Minh Tăng (1-2)

Phẩm 306: Tư Lương (1-3)

Phẩm 307: Đa Văn Đệ Tử

Phẩm 308: Thuyết Pháp Tỳ-kheo (1-2)

Phẩm 309: Thuyết Pháp

Phẩm 310: Tỳ-bà-thi

Phẩm 311: Tu Tập

Phẩm 312: Tam-ma-đề

Phẩm 313: Thập Nhị Nhân Duyên (1-2)

Phẩm 314: Thực

Phẩm 315: Phả-cầu-na

Phẩm 316: Từ Nhục

Phẩm 317: Hữu Tham (1-5)

Phẩm 318: Chuyển Pháp Luân

Phẩm 319: Tứ Đế (1-2)

Phẩm 320: Đương Trì

Phẩm 321: Di Tri

Phẩm 322: Lậu Tận

Phẩm 323: Biên Tế

Phẩm 324: Hiền Thánh (1-2)

Phẩm 325: Ngũ Chi Lục Phần

Phẩm 326: Lương Y

Phẩm 327: Sa-môn Bà-la-môn (1-2)

Phẩm 328: Như Thật Tri

Phẩm 329: Thiện Nam Tử

Phẩm 330: Nhật Nguyệt (1-2)

Phẩm 331: Thánh Đệ Tử

Phẩm 332: Khư-đề-la

Phẩm 333: Nhân-đà-la Trụ

Phẩm 334: Luận Xứ

Phẩm 335: Thiêu Y

Phẩm 336: Bách Thương

Phẩm 337: Bình Đẳng Chánh Giác

Phẩm 338: Như Thật Tri

Phẩm 339: Thân-thứ

Phẩm 340: Khổng

Phẩm 341: Manh

Phẩm 342: Tư Duy (1-2)

Phẩm 343: Giác (1-2)

Phẩm 344: Luật Thuyết

Phẩm 345: Tranh

Phẩm 346: Vương Lực

Phẩm 347: Túc Mạng

Phẩm 348: Đàn-việt

Phẩm 349: Thọ Trì (1-2)

Phẩm 350: Như Như

Phẩm 351: Nghi (1-2)

Phẩm 352: Thâm Hiểm

Phẩm 353: Đại Nhiệt

Phẩm 354: Đại Ám

Phẩm 355: Minh Ám (1-3)

Phẩm 356: Thánh Đế

Phẩm 357: Thiền Tư

Phẩm 358: Tam-ma-đề

Phẩm 359: Trượng (1-2)

Phẩm 360: Ngũ Tiết Luân

Phẩm 361: Tăng Thượng Thuyết Pháp

Phẩm 362: Hiệt Tuệ

Phẩm 363: Tu-đạt

Phẩm 364: Điện Đường (1-2)

Phẩm 365: Chúng Sanh

Phẩm 366: Tuyết Sơn

Phẩm 367: Hồ Trì Đẳng

Phẩm 368: Thổ

Phẩm 369: Trảo Giáp

Phẩm 370: Tứ Thánh Để Đĩ Sanh

Phẩm 371: Nhãn Dược Hoàn

Phẩm 372: Bi Tâm

Phẩm 373: Kệ (1-2)

Phẩm 374: Hành

Phẩm 375: Giới Hòa Hợp

Phẩm 376: Tinh Tấn

Phẩm 377: Giới

Phẩm 378: Xúc (1-2)

Phẩm 379: Tưởng (1-2)

Phẩm 380: Chánh Thọ

Phẩm 381: Thuyết

Phẩm 382: Nhân

Phẩm 383: Tự Tác

Phẩm 384: Cù-sư-la

Phẩm 385: Tam Giới (1-3)

Phẩm 386: Đồng Pháp

Phẩm 387: Trước Sử

Phẩm 388: Xúc Nhân

Phẩm 389: Kiếm Thích

Phẩm 390: Tam Thọ

Phẩm 391: Thâm Hiểm

Phẩm 392: Tiễn

Phẩm 393: Hư Không

Phẩm 394: Khách Xá

Phẩm 395: Thiền

Phẩm 396: Chỉ Tức

Phẩm 397: Tiên Trí

Phẩm 398: Thiền Tư

Phẩm 399: A-nan Sở Vấn

Phẩm 400: Tỳ-kheo

Phẩm 401: Giải Thoát

Phẩm 402: Sa-môn Bà-la-môn

Phẩm 403: Nhất-xa-năng-già-la

Phẩm 404: Hỷ Lạc

Phẩm 405: Vô Thực Lạc

Phẩm 406: Bạt-đà-la

Phẩm 407: Uu-đà-di

Phẩm 408: Nhất Pháp (1-3)

Phẩm 409: Diêm-phù-xa

Phẩm 410: Sa-môn Xuất Gia Sở Vấn

Phẩm 411: Nê Thủy

Phẩm 412: Thừa Thuyền Nghịch Lưu

Phẩm 413: Khô Thọ

Phẩm 414: Giới

Phẩm 415: Tránh

Phẩm 416: Cử Tội

Phẩm 417: Na-la-kiền-đà

Phẩm 418: Thạch Trụ

Phẩm 419: Tịnh Khẩu

Phẩm 420: Thánh Mặc Nhiên

Phẩm 421: Vô Minh

Phẩm 422: Tịch Diệt

Phẩm 423: Xan Cấu

Phẩm 424: Ái Tận

Phẩm 425: Đế Thích

Phẩm 426: Chư Thiên

Phẩm 427: Đồ Ngưu Nhi

Phẩm 428: Đồ Ngưu Giả

Phẩm 429: Đồ Dương Giả

Phẩm 430: Đồ Dương Đệ Tử

Phẩm 431: Đọa Thai

Phẩm 432: Điều Tương Sĩ

Phẩm 433: Hiếu Chiến

Phẩm 434: Liệp Sư

Phẩm 435: Sát Trư

Phẩm 436: Đoạn Nhân Đầu

Phẩm 437: Đoàn Đồng Nhân

Phẩm 438: Bổ Ngư Sư

Phẩm 439: Bốc Chiêm Nữ

Phẩm 440: Bốc Chiêm Sư

Phẩm 441: Háo Tha Dâm

Phẩm 442: Mại Sắc

Phẩm 443: Sân Nhuế Đăng Du Sái

Phẩm 444: Tắng Tật Bà-la-môn

Phẩm 445: Bất Phân Du

Phẩm 446: Đạo Thủ Thất Quả

Phẩm 447: Đạo Thực Thạch Mật

Phẩm 448: Đạo Thủ Nhị Bính

Phẩm 449: Tỳ-kheo

Phẩm 450: Giá Thừa Ngưu Xa

Phẩm 451: Ma-ma-đế

Phẩm 452: Ác Khẩu Hình Danh

Phẩm 453: Hảo Khởi Tranh Tụng

Phẩm 454: Độc Nhất (1-2)

Phẩm 455: Thủ Thành Dục Trì

Phẩm 456: Mục-liên Sở Vấn

Phẩm 457: A-nan Sở Vấn

Phẩm 458: Sở Hoạn (1-2)

Phẩm 459: Hữu Học Lậu Tận

Phẩm 460: A-la-hán Tỳ-kheo

Phẩm 461: Hà Cố Xuất Gia

Phẩm 462: Hướng Niết-bàn

Phẩm 463: Tháo Quán Trượng

Phẩm 464: Túc Sĩ

Phẩm 465: Ma-thâu-la

Phẩm 466: Ca-lê

Phẩm 467: Ly

Phẩm 468: Ha-lê (1-5)

Phẩm 469: Vô Tướng Tâm Tam-muội

Phẩm 470: Xà-tri-la

Phẩm 471: A-nan

Phẩm 472: Ca-ma

Phẩm 473: Độ Lượng

Phẩm 474: Bà-la-môn

Phẩm 475: Cù-sư

Phẩm 476: Ni-kiền

Phẩm 477: Tỳ-kheo-ni

Phẩm 478: Bà-đầu

Phẩm 479: Na-già-đạt-đa (1-2)

Phẩm 480: Già-ma

Phẩm 481: Lê-tê-đạt-đa (1-2)

Phẩm 482: Ma-ha-ca

Phẩm 483: Hệ

Phẩm 484: A-kỳ-tỳ-ca

Phẩm 485: Ni-kiền

Phẩm 486: Bệnh Tướng

Phẩm 487: Nan-đà Lâm

Phẩm 488: Câu Tỏa

Phẩm 489: Tàm Quý

Phẩm 490: Bất Tập Cận

Phẩm 491: Thiện Điều

Phẩm 492: La-hán (1-2)

Phẩm 493: Nguyệt Thiên Tử

Phẩm 494: Tộc Bản

Phẩm 495: Độc Nhất Trụ

Phẩm 496: Lợi Kiếm

Phẩm 497: Thiên Nữ

Phẩm 498: Tứ Luân

Phẩm 499: Đại Phú

Phẩm 500: Giác Thụy Miên

Phẩm 501: Tu-đạt

Phẩm 502: Cấp Cô Độc

Phẩm 503: Thủ Thiên Tử

Phẩm 504: Đào Sư

Phẩm 505: Thiên Tử (1-2)

Phẩm 506: Thụy Miên

Phẩm 507: Kết Triền

Phẩm 508: Nan Độ

Phẩm 509: Tiểu Lưu

Phẩm 510: Lộc Bác

Phẩm 511: Chư Lưu

Phẩm 512: A-dục Vương Nhân Duyên

Phẩm 513: Niệm Xứ (1-2)

Phẩm 514: Tinh

Phẩm 515: Cam Lộ

Phẩm 516: Tập

Phẩm 517: Chánh Niệm

Phẩm 518: Thiện Tụ

Phẩm 519: Cung

Phẩm 520: Bất Thiện Tụ

Phẩm 521: Đại Trượng Phu

Phẩm 522: Tỳ-kheo-ni

Phẩm 523: Trù Sĩ

Phẩm 524: Điều

Phẩm 525: Tứ Quả

Phẩm 526: Tư-đà-già

Phẩm 527: Di Hầu

Phẩm 528: Niên Thiếu Tỳ-kheo

Phẩm 529: Am-la Nữ

Phẩm 530: Thế Gian

Phẩm 531: Uất-để-ca

Phẩm 532: Bà-hê-ca

Phẩm 533: Tỳ-kheo

Phẩm 534: A-na-luật

Phẩm 535: Giới

Phẩm 536: Bất Thoái Chuyển

Phẩm 537: Thanh Tịnh

Phẩm 538: Độ Bỉ Ngạn

Phẩm 539: A-la-hán

Phẩm 540: Nhất Thiết Pháp

Phẩm 541: Hiền Thánh

Phẩm 542: Quang Trạch

Phẩm 543: Tỳ-kheo

Phẩm 544: Ba-la-đề-mộc-xoa

Phẩm 545: Thuần-đà

Phẩm 546: Bồ-tát

Phẩm 547: Pháp Diệt Tận Tướng

Phẩm 548: A-dục Vương Thí Bán A-ma-lặc Quả Nhân Duyên Kinh

Phẩm 549: Tri

Phẩm 550: Tịnh

Phẩm 551: Tu-đà-hoàn

Phẩm 552: A-la-hán

Phẩm 553: Đương Trì

Phẩm 554: Phân Biệt

Phẩm 555: Lược Thuyết

Phẩm 556: Lậu Tận

Phẩm 557: Sa-môn Bà-la-môn (1-2)

Phẩm 558: Hướng

Phẩm 559: Quảng Thuyết

Phẩm 560: Tuệ Căn (1-6)

Phẩm 561: Khổ Đoạn

Phẩm 562: Nhị Lực (1-3)

Phẩm 563: Tam Lực (1-3)

Phẩm 564: Tứ Lực (1-4)

Phẩm 565: Tứ Nhiếp Sự

Phẩm 566: Nhiếp

Phẩm 567: Ngũ Lực

Phẩm 568: Ngũ Lực Đương Thành Tựu

Phẩm 569: Đương Trì Ngũ Lực

Phẩm 570: Đương Học Ngũ Lực

Phẩm 571: Ngũ Học Lực

Phẩm 572: Đương Thành Học Lực (1-2)

Phẩm 573: Quảng Thuyết Học Lực

Phẩm 574: Bạch Pháp (1-2)

Phẩm 575: Bất Thiện Pháp

Phẩm 576: Thập Lực

Phẩm 577: Nhũ Mẫu

Phẩm 578: Sư Từ Hống (1-2)

Phẩm 579: Thất Lực (1-2)

Phẩm 580: Đương Thành Thất Lực

Phẩm 581: Quảng Thuyết Thất Lực

Phẩm 582: Bát Lực

Phẩm 583: Quảng Thuyết Bát Lực

Phẩm 584: Xá-lợi-phất Vấn

Phẩm 585: Dị Tỳ-kheo Vấn

Phẩm 586: Vấn Chư Tỳ-kheo

Phẩm 587: Cửu Lực

Phẩm 588: Quảng Thuyết Cửu Lực

Phẩm 589: Thập Lực

Phẩm 590: Quảng Thuyết Thập Lực

Phẩm 591: Như Lai Lực (1-3)

Phẩm 592: Bất Chánh Tư Duy

Phẩm 593: Bất Thoái

Phẩm 594: Cái

Phẩm 595: Chướng Cái

Phẩm 596: Thọ

Phẩm 597: Thất Giác Chi

Phẩm 598: Thính Pháp

Phẩm 599: Vô Úy (1-2)

Phẩm 600: Chuyển Thú

Phẩm 601: Hỏa

Phẩm 602: Thực

Phẩm 603: Pháp (1-2)

Phẩm 604: Xá-lợi-phất

Phẩm 605: Uu-ba-ma

Phẩm 606: A-na-luật

Phẩm 607: Chuyển Luân Vương (1-2)

Phẩm 608: Niên Thiếu

Phẩm 609: Quả Báo Phụng Sự

Phẩm 610: Bất Thiện Tụ

Phẩm 611: Thiện Tri Thức

Phẩm 612: Câu-di-na

Phẩm 613: Thuyết

Phẩm 614: Diệt

Phẩm 615: Phân

Phẩm 616: Chi Tiết

Phẩm 617: Khởi

Phẩm 618: Thất Đạo Phẩm (1-2)

Phẩm 619: Quả Báo (1-5)

Phẩm 620: Thất Chủng Quả

Phẩm 621: Bất Tịnh Quán

Phẩm 622: Niệm Từ Tướng

Phẩm 623: Từ (1-2)

Phẩm 624: Không

Phẩm 625: An-na-ban-na Niệm (1-3)

Phẩm 626: Vô Thường

Phẩm 627: Nhật Xuất

Phẩm 628: Vô Minh (1-2)

Phẩm 629: Khởi

Phẩm 630: Ca-ma

Phẩm 631: A-lê-sắt-tra

Phẩm 632: Xá-lợi-phất

Phẩm 633: Tỳ-kheo

Phẩm 634: Úy

Phẩm 635: Thọ

Phẩm 636: Tam Pháp

Phẩm 637: Học

Phẩm 638: Lậu Tận

Phẩm 639: Tám Thánh Đạo Phần

Phẩm 640: Tu (1-2)

Phẩm 641: Thanh Tịnh

Phẩm 642: Tụ

Phẩm 643: Bán

Phẩm 644: Bà-la-môn

Phẩm 645: Tà

Phẩm 646: Bỉ Ngạn

Phẩm 647: Chánh Bất Chánh Tư Duy (1-4)

Phẩm 648: Thiện Ác Tri Thức (1-2)

Phẩm 649: Thiện Tri Thức

Phẩm 650: Phi Pháp Thị Pháp

Phẩm 651: Đoạn Tham

Phẩm 652: Tà Chánh

Phẩm 653: Quảng Thuyết Bát Thánh Đạo

Phẩm 654: Hướng Tà

Phẩm 655: Tà Kiến Chánh Kiến (1-2)

Phẩm 656: Sanh Văn

Phẩm 657: Tà Kiến (1-3)

Phẩm 658: Thuận Lưu Nghịnh Lưu

Phẩm 659: Sa-môn Sa-môn Pháp

Phẩm 660: Sa-môn Pháp Sa-môn Nghĩa

Phẩm 661: Sa-môn Sa-môn Quả

Phẩm 662: Sa-môn Pháp Sa-môn Quả

Phẩm 663: Sa-môn Pháp Sa-môn Nghĩa

Phẩm 664: Sa-môn Quả

Phẩm 665: Bà-la-môn

Phẩm 666: Ngũ Pháp

Phẩm 667: Đoạn Giác Tưởng

Phẩm 668: A-lê-sắt-tra

Phẩm 669: Kế-tân-na

Phẩm 670: Nhất-xa-năng-già-la

Phẩm 671: Ca-ma

Phẩm 672: Kim Cương

Phẩm 673: A-nan

Phẩm 674: Tỳ-kheo

Phẩm 675: Kim-tỳ-la

Phẩm 676: Bất Bì

Phẩm 677: Bố-tát

Phẩm 678: Học (1-8)

Phẩm 679: Niết-bàn (1-2)

Phẩm 680: Canh Ma

Phẩm 681: Lô

Phẩm 682: Bạt-kỳ Tử

Phẩm 683: Băng-già-xà

Phẩm 684: Giới

Phẩm 685: Học

Phẩm 686: Ly-xа

Phẩm 687: Bất Bần

Phẩm 688: Chuyển Luân Vương

Phẩm 689: Tứ Bất Hoại Tịnh

Phẩm 690: Quá Hoạn

Phẩm 691: Thực

Phẩm 692: Giới (1-2)

Phẩm 693: Nhuận Trạch

Phẩm 694: Bà-la-môn

Phẩm 695: Xá-lợi-phất (1-2)

Phẩm 696: Khủng Bố (1-2)

Phẩm 697: Thiên Đạo (1-4)

Phẩm 698: Pháp Kính (1-3)

Phẩm 699: Na-lê-ca

Phẩm 700: Nan-đề (1-4)

Phẩm 701: Lê-su-đạt-đa

Phẩm 702: Điền Nghiệp

Phẩm 703: Đâu-suất Thiên

Phẩm 704: Hóa Lạc Thiên

Phẩm 705: Tha Hóa Tự Tại Thiên

Phẩm 706: Sơ Thiền

Phẩm 707: Giải Thoát

Phẩm 708: Trung Bát-niết-bàn

Phẩm 709: Đệ Nhị Thiền Thiên

Phẩm 710: Giải Thoát

Phẩm 711: Đệ Tam Thiền

Phẩm 712: Giải Thoát

Phẩm 713: Phong Vân Thiên

Phẩm 714: Tán Cái Phú Đăng

Phẩm 715: Tứ Chủng Điều Phục

Phẩm 716: Tam Chủng Tử

Phẩm 717: Tứ Chánh Đoạn (1-5)

Phẩm 718: Bất Phóng Dật

Phẩm 719: Đoạn Tam

Phẩm 720: Bất Phóng Dật Căn Bản

Phẩm 721: Tứ Chủng Thiền

Phẩm 722: Vô Học Tam Minh (1-2)

Phẩm 723: Tam Minh

Phẩm 724: Tín

Phẩm 725: Tăng Ích

Phẩm 726: Đẳng Khởi

Phẩm 727: Vô Vi Pháp

Phẩm 728: Mao Doan

Phẩm 729: Lục Nội Xứ

Phẩm 730: Ngũ Chủng Chủng Tử

Phẩm 731: Như Thật Tri

Phẩm 732: Tam Ái

Phẩm 733: Tam Lậu

Phẩm 734: La-hầu-la

Phẩm 735: Nhãn Đĩ Đoạn

Phẩm 736: Nhãn Sanh

Phẩm 737: Vị Trước

Phẩm 738: Thiện Pháp Kiến Lập

Phẩm 739: Như Lai Đệ Nhất

Phẩm 740: Ly Tham Pháp Đệ Nhất

Phẩm 741: Thanh Văn Đệ Nhất

Phẩm 742: Ngoại Đạo

Phẩm 743: Pháp Tướng Hoại

Phẩm 744: Giá-la-châu-la

Phẩm 745: Chiến Đấu Hoạt

Phẩm 746: Điều Mã

Phẩm 747: Hung Ác

Phẩm 748: Ma-ni Châu Kế

Phẩm 749: Vương Đảnh

Phẩm 750: Kiệt Đàm

Phẩm 751: Đao Sư Thị (1-3)

Phẩm 752: Tam Chủng Điều Mã

Phẩm 753: Thuận Lương Mã

Phẩm 754: Tam

Phẩm 755: Tứ

Phẩm 756: Tiên Ảnh

Phẩm 757: Chi-thi

Phẩm 758: Hữu Quá

Phẩm 759: Bát Chùng Đức

Phẩm 760: Sần-đà Ca-chiên-diên

Phẩm 761: Ưu-bà-tắc

Phẩm 762: Thâm Diệu Công Đức

Phẩm 763: Nhất Thiết Sự

Phẩm 764: Tự Khủng

Phẩm 765: Tu Tập Trụ

Phẩm 766: Thập Nhất

Phẩm 767: Thập Nhị

Phẩm 768: Giải Thoát

Phẩm 769: Sa-đà

Phẩm 770: Bách Thủ

Phẩm 771: Huyết

Phẩm 772: Lệ

Phẩm 773: Mẫu Nhũ

Phẩm 774: Thảo Mộc

Phẩm 775: Thổ Hoàn Liệp

Phẩm 776: An Lạc

Phẩm 777: Khổ Não

Phẩm 778: Khủng Bố

Phẩm 779: Ái Niệm

Phẩm 780: Hằng Hà

Phẩm 781: Lụy Cốt

Phẩm 782: Thành Trì

Phẩm 783: Núi

Phẩm 784: Quá Khứ

Phẩm 785: Vô Hữu Nhất Xứ

Phẩm 786: Vô Bất Nhất Xứ

Phẩm 787: Bong Bóng Nước Mưa

Phẩm 788: Cơn Mưa Trút

Phẩm 789: Ngũ Tiết Luân

Phẩm 790: Tỳ-phú-la

Phẩm 791: Thân Mạng

Phẩm 792: Mục-liên

Phẩm 793: Kỳ Tai

Phẩm 794: Kỳ Đặc

Phẩm 795: Hữu Ngã

Phẩm 796: Kiến

Phẩm 797: Vô Tri

Phẩm 798: Xuất Gia

Phẩm 799: Uất-đê-ca

Phẩm 800: Phú-lân-ni

Phẩm 801: Câu-ca-na

Phẩm 802: Cấp Cô Độc

Phẩm 803: Trường Trảo

Phẩm 804: Xá-la-bộ

Phẩm 805: Thượng Tọa

Phẩm 806: Tam Đế

Phẩm 807: Chiên-đà

Phẩm 808: Bổ-lũ-đê-ca (1-2)

Phẩm 809: Thi-bà (1-2)

Phẩm 810: Thương Chủ

Phẩm 811: Tu-bat-đà-la

Phẩm 812: Niệm Tam Bảo

Phẩm 813: Cây Phướn

Phẩm 814: A-nan Xá-lợi-phất (1-2)

Phẩm 815: Ái (1-2)

Phẩm 816: Hai Sự Khó Đoạn

Phẩm 817: Hai Pháp

Phẩm 818: Đế Thích (1-2)

Phẩm 819: Lộc Trú (1-2)

Phẩm 820: Phước Điền

Phẩm 821: Tán Thượng Tọa

Phẩm 822: Bà-kỳ-xá Tán Phật

Phẩm 823: A-luyện-nhã

Phẩm 824: Kiêu Mạn

Phẩm 825: Công Đức Tăng Trưởng

Phẩm 826: Cho Gì Được Sức Lớn

Phẩm 827: Hoan Hỷ

Phẩm 828: Viễn Du

Phẩm 829: Xâm Bức

Phẩm 830: Đoạn Trừ

Phẩm 831: Tỉnh Ngủ

Phẩm 832: Hỗ Tương Hoan Hỹ

Phẩm 833: Người Vật

Phẩm 834: Yêu Ai Hơn Con

Phẩm 835: Sát-lợi

Phẩm 836: Chủng Tử

Phẩm 837: Tâm

Phẩm 838: Phược

Phẩm 839: Yểm

Phẩm 840: Vô Minh

Phẩm 841: Tín

Phẩm 842: Đệ Nhị

Phẩm 843: Trì Giới

Phẩm 844: Chúng Sanh (1-3)

Phẩm 845: Phi Đạo

Phẩm 846: Vô Thượng

Phẩm 847: Kệ Nhân

Phẩm 848: Biết Xe

Phẩm 849: Phả-cầu-na

Phẩm 850: A-thấp-ba-thệ

Phẩm 851: Tật Bệnh (1-4)

Phẩm 852: Tỳ-kheo Bệnh

Phẩm 853: Cấp Cô Độc (1-3)

Phẩm 854: Đạt-ma-đề-ly

Phẩm 855: Trường Thọ

Phẩm 856: Bà-tầu

Phẩm 857: Sa-la

Phẩm 858: Da-thâu

Phẩm 859: Ma-na-đề-na

Phẩm 860: Thuần-đà

Phẩm 861: Xả Hành

Phẩm 862: Sanh Văn

Phẩm 863: Bề-la-ma (1-2)

Phẩm 864: Bề Nữu-đa-la

Phẩm 865: Tùy Loại

Phẩm 866: Xà Hành

Phẩm 867: Viên Châu (1-2)

Phẩm 868: Na Nhân

Phẩm 869: Pháp Xuất Không Xuất

Phẩm 870: Bờ Kia Bờ Này

Phẩm 871: Chân Thật

Phẩm 872: Ác Pháp

Phẩm 873: Pháp Chân Nhân

Phẩm 874: Mười Pháp (1-2)

Phẩm 875: Hai Mươi Pháp

Phẩm 876: Ba Mươi Pháp

Phẩm 877: Bốn Mươi

Phẩm 878: Pháp Phi Pháp Khổ

Phẩm 879: Phi Luật Chánh Luật

Phẩm 880: Thiện Sanh

Phẩm 881: Xú Lậu

Phẩm 882: Đề-bà

Phẩm 883: Tượng Thủ

Phẩm 884: Nan-đà (1-2)

Phẩm 885: Đê-sa

Phẩm 886: Tỳ-xá-khư

Phẩm 887: Niên Thiếu

Phẩm 888: Trưởng Lão

Phẩm 889: Tăng-ca-lam

Phẩm 890: A-nan

Phẩm 891: Bện Tóc

Phẩm 892: Đà-phiêu (1-2)

Phẩm 893: Giặc

Phẩm 894: Tán-đảo-tra

Phẩm 895: Bạt-chẩn

Phẩm 896: Tàm Quý

Phẩm 897: Khổ Chúng

Phẩm 898: Ung Nhọt

Phẩm 899: Ăn Củ Rễ

Phẩm 900: Trường Thọ

Phẩm 901: Thọ Mạng

Phẩm 902: Ma Trói

Phẩm 903: Ngủ Nghỉ

Phẩm 904: Kinh Hành

Phẩm 905: Đại Long

Phẩm 906: Ngủ Yên

Phẩm 907: Cù-đề-ca

Phẩm 908: Ma Nữ

Phẩm 909: Tịnh Bất Tịnh

Phẩm 910: Khổ Hành

Phẩm 911: Khất Thực

Phẩm 912: Sợi Dây

Phẩm 913: Thuyết Pháp

Phẩm 914: Làm Vua

Phẩm 915: Số Đông

Phẩm 916: Thiện Giác

Phẩm 917: Sư Tử

Phẩm 918: Bát

Phẩm 919: Nhập Xứ

Phẩm 920: Ma-ha-ly

Phẩm 921: Do Nhân Gì

Phẩm 922: Dạ-xoa

Phẩm 923: Được Mất

Phẩm 924: Được Thiện Thắng

Phẩm 925: Cột Trói

Phẩm 926: Kính Phật

Phẩm 927: Kính Pháp

Phẩm 928: Kính Tăng

Phẩm 929: Tú-tỳ-lê

Phẩm 930: Tiên Nhân

Phẩm 931: Diệt Sân

Phẩm 932: Ngày Mồng Tám

Phẩm 933: Bệnh

Phẩm 934: Bà-trĩ

Phẩm 935: Thệ Ước

Phẩm 936: Thích Thị

Phẩm 937: Tật Bệnh

Phẩm 938: Bồ-đề

Phẩm 939: Vãng Sanh

Phẩm 940: Tu-đà-hoàn (1-2)

Phẩm 941: Bốn Pháp

Phẩm 942: Bốn Quả (1-2)

Phẩm 943: Hàn Xứ

Phẩm 944: Bốn Thức Ăn

Phẩm 945: Nhuận Trạch (1-3)

Phẩm 946: Bốn Mươi Thiên Tử

Phẩm 947: Nguyệt Dụ

Phẩm 948: Thí Dữ

Phẩm 949: Thắng

Phẩm 950: Vô Tín

Phẩm 951: Phật Là Căn Bản

Phẩm 952: Quá Già

Phẩm 953: Nạp Y Nặng

Phẩm 954: Khi Ấy

Phẩm 955: Chúng Giảm Thiểu

Phẩm 956: Ưng Thí

Phẩm 957: Sáng Tối

Phẩm 958: Núi Đá

Phẩm 959: Xà-ky-la

Phẩm 960: Bảy Vua

Phẩm 961: Thở Suyển

Phẩm 962: A-tu-la

Phẩm 963: Tân-kỳ-ca

Phẩm 964: Mạ Lỵ (1-2)

Phẩm 965: Trái Nghĩa

Phẩm 966: Bất Hại

Phẩm 967: Hỏa Dữ

Phẩm 968: Bà-tứ-tra

Phẩm 969: Ma-cù

Phẩm 970: Cầm Lọng Vàng

Phẩm 971: La-hán Pháp

Phẩm 972: Vợ Chồng Già

Phẩm 973: Già Chết

Phẩm 974: Bà-la-diên

Phẩm 975: Tân-đầu Lô

Phẩm 976: Ví Dụ Tay Chân

Phẩm 977: Con Rùa

Phẩm 978: Lúa

Phẩm 979: Cây Đàn

Phẩm 980: Cùi Hủi

Phẩm 981: Sáu Chúng Sanh

Phẩm 982: Rắn Độc

Phẩm 983: Khổ Pháp

Phẩm 984: Khúc Gỗ Trôi

Phẩm 985: Khẩn-thú Dụ

Phẩm 986: Lậu Pháp

Phẩm 987: Sông Tro

Phẩm 988: Bà-tứ-tra

Phẩm 989: Mất Bò

Phẩm 990: Trí Giả

Phẩm 991: Thiên Tác

Phẩm 992: Nghề Ruộng

Phẩm 993: Nhặt Củi

Phẩm 994: Tôn-đà-lợi (1-2)

Phẩm 995: Búi Tóc (1-2)

Phẩm 996: Tôn Trọng

Phẩm 997: Phạm Thiên (1-2)

Phẩm 998: Phạm Chúa

Phẩm 999: Không Nhàn Xứ

Phẩm 1000: Tập Hội

Phẩm 1001: Cù-ca-lê

Phẩm 1002: Bà-cú Phạm

Phẩm 1003: Tà Kiến

Phẩm 1004: Nhập Diệt

Phẩm 1005: A-lạp-tỷ

Phẩm 1006: Tô-ma

Phẩm 1007: Cù-đàm-di

Phẩm 1008: Liên Hoa Sắc

Phẩm 1009: Thi-la

Phẩm 1110: Tỳ-la

Phẩm 1111: Tỳ-xà-da

Phẩm 1112: Giá-la

Phẩm 1113: Uu-ba-giá-la

Phẩm 1114: Thi-lợi-sa-giá-la

Phẩm 1115: Ao Yết-già

Phẩm 1116: Kiều-trần-như

Phẩm 1117: Xá-lợi-phất

Phẩm 1118: Na-già Sơn

Phẩm 1119: Tự Tứ

Phẩm 1120: Bất Lạc

Phẩm 1121: Tham Dục

Phẩm 1122: Xuất Ly

Phẩm 1123: Kiêu Mạn

Phẩm 1124: Bản Dục Cuồng Hoặc

Phẩm 1125: Bốn Pháp Cú

Phẩm 1126: Sườn Núi Na-già

Phẩm 1127: Nhổ Tên

Phẩm 1128: Ni-câu-luật Tưởng

Phẩm 1129: Tổ Chim

Phẩm 1130: Người Nghèo

Phẩm 1131: Đại Tế Tự (1-2)

Phẩm 1132: Tam-bồ-đề

Phẩm 1133: Mẹ

Phẩm 1134: Thân Yêu

Phẩm 1135: Tự Hộ

Phẩm 1136: Tài Lợi

Phẩm 1137: Tham Lợi

Phẩm 1138: Bôn Sẻn

Phẩm 1139: Mệnh Chung

Phẩm 1140: Tế Tự

Phẩm 1141: Hệ Phược

Phẩm 1142: Chiến Đấu (1-2)

Phẩm 1143: Không Buông Lung (1-2)

Phẩm 1144: Ba Pháp

Phẩm 1145: Gia Nhân

Phẩm 1146: Sống Cung Kính

Phẩm 1147: Tàm Quý

Phẩm 1148: Thiêu Đốt

Phẩm 1149: Ác Hành

Phẩm 1150: Luyện Kim

Phẩm 1151: Ba Tướng

Phẩm 1152: Chăn Bò (1-2)

Phẩm 1153: Na-đề-ca (1-2)

Phẩm 1154: Mộc Chẩm

Phẩm 1155: Bách Phủ

Phẩm 1156: Gia Đình

Phẩm 1157: Dao Găm

Phẩm 1158: Móng Tay

Phẩm 1159: Cung Thủ

Phẩm 1160: A-năng-ha

Phẩm 1161: Hòn Sắt

Phẩm 1162: Miêu Ly

Phẩm 1163: Chày Gỗ

Phẩm 1164: Dã Hồ (1-2)

Phẩm 1165: Phân Tiểu

Phẩm 1166: Xiển-đà

Phẩm 1167: Sú Lưu

Phẩm 1168: Giải Thoát

Phẩm 1169: Chiên-đàn

Phẩm 1170: Câu-ca-ni (1-5)

Phẩm 1171: Xúc

Phẩm 1172: An Lạc

Phẩm 1173: Hiềm Trách

Phẩm 1174: Cù-ca-lê

Phẩm 1175: Sở Cầu

Phẩm 1176: Xe

Phẩm 1177: Sanh Con

Phẩm 1178: Số

Phẩm 1179: Vật Gì

Phẩm 1180: Giới Gì

Phẩm 1181: Mạng

Phẩm 1182: Trường Thắng

Phẩm 1183: Thi-tì

Phẩm 1184: Nguyệt Tự Tại

Phẩm 1185: Vi-nuu

Phẩm 1186: Ban-xà-la-kiện

Phẩm 1187: Tu-thâm

Phẩm 1188: Xích Mã

Phẩm 1189: Ngoại Đạo

Phẩm 1190: Ma-già

Phẩm 1191: Di-kì-ca

Phẩm 1192: Đà-ma-ni

Phẩm 1193: Đa-la-kiền-đà

Phẩm 1194: Ca-ma (1-2)

Phẩm 1195: Chiên-đàn (1-2)

Phẩm 1196: Ca-diếp (1-2)

Phẩm 1197: Ma-cru-la

Phẩm 1198: Tất-lăng-già Quỷ

Phẩm 1199: Phú-na-bà-tẩu

Phẩm 1200: Ma-ni-giá-la

Phẩm 1201: Châm Mao Quỷ

Phẩm 1202: Quỷ Ám

Phẩm 1203: A-lạp Quỷ

Phẩm 1204: Thúc-ca-la

Phẩm 1205: Tỳ-la

Phẩm 1206: Hê-ma-ba-đê

Phẩm 1207: Uu-ba-già-tra

Phẩm 1208: Chúng Đa

Phẩm 1209: Ham Ngủ

Phẩm 1210: Viễn Ly

Phẩm 1211: Bất Chánh Tư Duy

Phẩm 1212: Giữa Trưa

Phẩm 1213: A-na-luật

Phẩm 1214: Tụng Kinh

Phẩm 1215: Bát-đàm-ma

Phẩm 1216: Thợ Săn

Phẩm 1217: Kiêu-mâu-ni

Phẩm 1218: Chỉ Trì Giới

Phẩm 1219: Na-ca-đạt-đa

Phẩm 1220: Phóng Túng

Phẩm 1221: Gia Phụ

Phẩm 1222: Kiến-đa

Phẩm 1223: Ham Ngủ

Phẩm 1224: Bình Rượu

Phẩm 1225: Dã Can

Phẩm 1226: Chim Ưu-lâu

Phẩm 1227: Hoa Ba-tra-lợi

Phẩm 1228: Khổng Tước

Phẩm 1229: Doanh Sự

Phẩm 1230: Núi Tần-đà

Phẩm 1231: Theo Dòng Trôi

Phẩm 1232: Trăng Sáng

Phẩm 1233: Phướn

Phẩm 1234: Bát Sành

Phẩm 1235: Người Nghèo

Phẩm 1236: Kiếp-bối

Phẩm 1237: Vũng Sình

Phẩm 1238: Bên Bờ Sông

Phẩm 1239: Những Bài Kinh Không Tiêu Đề

BIỆT DỊCH KINH TẠP A-HÀM

KINH TẠP A-HÀM 2, BỘ 27 TẬP

PHẬT NÓI KINH NĂM UÂN ĐỀU KHÔNG

PHẬT NÓI KINH THÁNH PHÁP ÁN

PHẬT NÓI KINH PHÁP ẤN

KINH NGŨ ẤM THÍ DỤ

PHẬT NÓI KINH BỌT NƯỚC

PHẬT NÓI KINH BÁT TỰ THỦ Ý

PHẬT NÓI KINH MẪN NGUYỆN TỬ

PHẬT NÓI KINH CHUYỂN PHÁP LUÂN

PHẬT NÓI KINH TAM CHUYỂN PHÁP LUÂN

PHẬT NÓI KINH TƯƠNG ƯNG KHẢ

PHẬT NÓI KINH BÁT CHÁNH ĐẠO

KINH NAN-ĐỀ THÍCH

PHẬT NÓI KINH NGỰA CÓ BA TƯỚNG

PHẬT NÓI KINH NGỰA CÓ TÁM THÁI ĐỘ, VÍ CHO NGƯỜI

PHẬT NÓI KINH HƯƠNG CỦA GIỚI ĐỨC

PHẬT NÓI KINH HƯƠNG CỦA GIỚI

PHẬT NÓI KINH ƯƠNG-QUẬT-MA

PHẬT NÓI KINH ƯƠNG-QUẬT-MAN

KINH ƯƠNG-QUẬT-MA-LA

PHẬT NÓI KINH NGUYỆT DỤ

PHẬT NÓI KINH THÂN VUA BA-TƯ-NẶC DÍNH BỤI VÌ THÁI HẬU QUA ĐỜI

PHẬT NÓI KINH PHÓNG NGƯU

KINH DUYÊN KHỞI

KINH TĂNG NHẤT A-HÀM

Phẩm 1: Tựa

Phẩm 2: Thập Niệm

Phẩm 3: Quảng Diễn

Phẩm 4: Đệ Tử

Phẩm 5: Tỳ-kheo-ni

Phẩm 6: Thanh Tín Sĩ

Phẩm 7: Thanh Tín Nữ

Phẩm 8: A-tu-luân

Phẩm 9: Con Một

Phẩm 10: Hộ Tâm

Phẩm 11: Bát Đãi

Phẩm 12: Nhập Đạo

Phẩm 13: Lợi Dưỡng

Phẩm 14: Ngũ Giới

Phẩm 15: Hữu Vô

Phẩm 16: Hỏa Diệt

Phẩm 17: An-ban

Phẩm 18: Tàm Quý

Phẩm 19: Khuyên Thỉnh

Phẩm 20: Thiện Tri Thức

Phẩm 21: Tam Bảo

Phẩm 22: Ba Cúng Dường

Phẩm 23: Địa Chủ

Phẩm 24: Cao Tràng

Phẩm 25: Tứ Để

Phẩm 26: Bốn Ý Đoạn

Phẩm 27: Đẳng Thú Bốn Đế

Phẩm 28: Thanh Văn

Phẩm 29: Khô Lạc

Phẩm 30: Tu-đà

Phẩm 31: Tăng Thượng

Phẩm 32: Thiện Tụ

Phẩm 33: Năm Vua

Phẩm 34: Đẳng Kiến

Phẩm 35: Tà Tụ

Phẩm 36: Thính Pháp

Phẩm 37: Sáu Trọng Pháp

Phẩm 38: Sức Lực

Phẩm 39: Đẳng Pháp

Phẩm 40: Bảy Ngày

Phẩm 41: Chớ Sợ

Phẩm 42: Tám Nạn

Phẩm 43: Thiên Tử Mã Huyết Hỏi Tám Chánh

Phẩm 44: Chín Chúng Sinh Cư

Phẩm 45: Mã Vương

Phẩm 46: Kết Cấm

Phẩm 47: Thiện Ác

Phẩm 48: Bất Thiện

Phẩm 49: Phóng Ngưu

Phẩm 50: Lễ Tam Bảo

Phẩm 51: Phi Thường

Phẩm 52: Đại Ái Đạo Bát Niết Bàn

PHẬT NÓI KINH A-LA-HÁN CỤ ĐỨC

PHẬT NÓI KINH BỐN HẠNG NGƯỜI Ở THẾ GIAN

KINH TU-MA-ĐỀ NỮ (1-2)

PHẬT NÓI KINH TAM-MA-KIỆT

PHẬT NÓI KINH NHÂN DUYÊN CON GÁI TRƯỞNG GIẢ CẤP CÔ ĐỘC ĐƯỢC ĐỘ

PHẬT NÓI KINH BÀ-LA-MÔN TRÁNH SỰ CHẾT

PHẬT NÓI KINH BỎ THÍ ĐỒ ĂN ĐẠT ĐƯỢC NĂM PHƯỚC BÁO

KINH THÍ THỰC ĐƯỢC NĂM PHƯỚC BÁO

KINH VUA TÀN-TY-SA-LA ĐẾN CÚNG DƯỜNG ĐỨC PHẬT

PHẬT NÓI KINH NGƯỜI CON NHÀ TRƯỞNG GIẢ XUẤT GIA HƠN SÁU LẦN

PHẬT NÓI KINH LỰC SĨ DỜI NÚI

PHẬT NÓI KINH BÓN PHÁP CHƯA TỪNG CÓ

KINH XÁ LỢI PHÁT, MA-HA MỤC-LIÊN DU HÀNH NGÃ TƯ ĐƯỜNG

PHẬT NÓI KINH TƯ NIỆM ĐỨC NHƯ LAI BÀNG MƯỜI MỘT TƯỞN

PHẬT NÓI KINH BÓN ĐỊA NGỤC

PHẬT THUYẾT KINH A-NA-BAN-ĐỂ GIÁO HÓA BẢY NGƯỜI CON

PHẬT NÓI KINH A-TÓC-ĐẠT

PHẬT NÓI KINH NGỌC-DA NỮ(1-2)

KINH NGỌC-DA

PHẬT NÓI KINH ĐẠI ÁI ĐẠO BÁT-NÊ-HOÀN

KINH PHẬT MẪU BÁT-NÊ-HOÀN

KINH VUA NƯỚC XÁ-VỆ MỘNG THẤY MƯỜI VIỆC

PHẬT NÓI KINH MƯỜI ĐIỀU MỘNG CỦA VUA NƯỚC XÁ-VỆ

KINH MƯỜI ĐIỀU MỘNG CỦA QUỐC VƯƠNG BÁT-LÊ-TIÊN-N

PHẬT NÓI KINH BẠN ĐỒNG HỌC CỦA A-NAN

PHẬT NÓI KINH BA PHÁP QUÁN BẢY XỨ

PHẬT NÓI KINH CỬU HOÀNH

PHẬT NÓI KINH A-HÀM CHÁNH HẠNH



A+   A-
Đại Tạng Kinh - Bộ A Hàm